Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bồi thường" (1)
bồi thường
Tiếng Anh
Danh từcompensation, indemnity
Iran yêu cầu đảm bảo việc chi trả bồi thường, khắc phục thiệt hại chiến tranh một cách rõ ràng.
Iran demands a clear guarantee of compensation payments and rectification of war damages.
Từ liên quan "bồi thường" (3)
tiền bồi thường

Tiếng Anh
Danh từcompensation
trả tiền bồi thường
pay compensation
luật tố tụng bòi thường của cổ đông

Tiếng Anh
Danh từshareholder representative lawsuit
cấu trừ bồi thường tai nạn

Tiếng Anh
Danh từnegligence
Cụm từ "bồi thường" (3)
trả tiền bồi thường
pay compensation
Iran yêu cầu đảm bảo việc chi trả bồi thường, khắc phục thiệt hại chiến tranh một cách rõ ràng.
Iran demands a clear guarantee of compensation payments and rectification of war damages.
Iran yêu cầu đảm bảo việc chi trả bồi thường, khắc phục thiệt hại chiến tranh một cách rõ ràng.
Iran demands a clear guarantee of compensation payments and rectification of war damages.
